- Màn hình hiển thị: 7” TFT Color Touch LED (600*1024).
- Công suất khuôn mặt: 10.000.
- Dung lượng vân tay: 10.000.
- Dung lượng thẻ: 50.000.
- Dung lượng người dùng: 50.000.
- Dung lượng chấm công: 300.000.
- Phiên bản thuật toán vân tay: ZKFingerprint V13.0 (Tiêu chuẩn)/ V10.0 (Tùy chọn).
- Phiên bản thuật toán khuôn mặt: ZKFace V4.0.
- Giao tiếp: TCP/IP.
- Chức năng tiêu chuẩn: DST, ADMS, Truy vấn tự phục vụ, ID ảnh, Chuông theo lịch, Đầu vào T9, Nhiều chế độ xác minh.
- Kiểm soát truy cập: Mở khóa, nút thoát, cảm biến cửa.
- Nguồn cấp: DC 12V/3A.
- Nhiệt độ hoạt động: -5°C ~ 45°C.
- Độ ẩm hoạt động: 20% ~ 80%.
- Kích thước (L*W*H): 238 * 115 * 22.3 mm.
- Trọng lượng: 0.622 kg.
- Tiêu chuẩn bảo vệ xâm nhập: IP65 (chống nước và bụi bẩn).
Mã sản phẩm: Speedface V4L Pro
Màn hình hiển thị: 4-inch touch Screen
Kiểu chấm công: Khuôn mặt + Vân tay
Chức năng thẻ: RFID ID card (tùy chọn tính phí),IC card(tùy chọn tính phí)
Dung lượng nhân viên: 3,000 (Tùy chọn tính phí: 10,000)
Dung lượng thẻ: 3,000 (Tùy chọn tính phí: 10,000)
Dung lượng khuôn mặt: 3,000 (Tùy chọn tính phí: 6,000)
Dung lượng vân tay: 3,000 (Tùy chọn tính phí: 6,000)
Dung lượng bản ghi: 200,000 chấm công
Phiên bản nhận dạng: ZKLiveFace 3.9 & ZKFinger 10.0
Tốc độ nhận dạng khuôn mặt: <1s
Khoảng cách nhận dạng khuôn mặt: từ 0.5m tới 2m
Kiểu kết nối: TCP/IP, Wi-Fi (tùy chọn tính phí), Wiegand Input/Output, RS485, USB Host
Chức năng cơ bản: ADMS, DST, Camera, 14-digit User ID, T9 Input, Record Query, Tamper Switch Alarm, Multiple Verification Methods, Anti-Passback, Wired doorbell, Schedule Bell, Https
Phần cứng: 1GHz A53 Dual Core CPU, 1GB RAM+8GB Flash, 2MP Binocular Camera, IEEE 802.11a/b/g/n/ac 2.4GHz+5GHz Wi-Fi
Giao diện kiểm soát truy cập: Khóa điện của bên thứ 3, Door Sensor, Exit Button, Alarm output, Auxiliary Input
Nguồn điện: 12V 3A
Xếp hạng bảo vệ chống xâm nhập: IP65
Nhiệt độ hoạt động: -5°C to 45°C
Độ ẩm hoạt động: 10% to 90% RH
Kích thước(L*W*D): 183*88*20.5mm
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm












